phồn hoa

Học thuật
Thân thiện
phồn hoa

Thành phố về đêm là một chốn phồn hoa với ánh đèn rực rỡ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chỉ sự nhộn nhịp, xa hoa, lộng lẫy: Dùng để miêu tả nơi chốn (thường đô thị) cuộc sống sầm uất, náo nhiệt với nhiều thú vui sự hào nhoáng, giàu có bề ngoài.
    • Chỉ sự phồn thịnh về vật chất các hoạt động giải trí: Nhấn mạnh vẻ thịnh vượng, sung túc đầy đủ tiện nghi, thường đi kèm với không khí ồn ào, huyên náo.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy rời bỏ chốn phồn hoa để về quê sống một cuộc đời bình yên.
    • Nội những năm 90 không còn mảnh đất phồn hoa như trong ký ức của ông nữa.
    • ấy bị cuốn vào nhịp sống phồn hoa nơi đô hội.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chốn phồn hoa": Cụm từ cố định, thường dùng để chỉ kinh đô, đô thị lớn hoặc những nơi cuộc sống xa hoa, náo nhiệt.

    • Chàng trai trẻ lên thành phố, bước vào chốn phồn hoa đầy cám dỗ.
  • "Cuộc sống phồn hoa": Chỉ lối sống hưởng thụ, xa hoa, gắn liền với những thú vui vật chất nơi thành thị.

    • Sau nhiều năm, ông chán ngán cuộc sống phồn hoa mình đang theo đuổi.
  • "Vẻ phồn hoa": Nhấn mạnh vào vẻ bề ngoài hào nhoáng, lộng lẫy.

    • Đằng sau vẻ phồn hoa ấy những mảnh đời cơ cực.
Biến thể từ gần giống
  • Phồn thịnh (tính từ): Thịnh vượng, phát đạt (mang sắc thái trang trọng, tích cực hơn, thường dùng cho kinh tế, đất nước).
  • Xa hoa (tính từ): Chỉ sự tiêu xài quá mức, sang trọng lộng lẫy (nhấn mạnh vào vật chất, của cải).
  • Sầm uất (tính từ): Đông đúc, nhộn nhịp (nhấn mạnh vào mật độ người hoạt động buôn bán).
  • Huyên náo (tính từ): Ồn ào, náo nhiệt (nhấn mạnh vào âm thanh).
Từ đồng nghĩa
  • Hoa lệ: Lộng lẫy, tráng lệ (thường mang tính văn chương).
  • Náo nhiệt: Ồn ào, nhộn nhịp.
  • Xô bồ: Hỗn tạp, ồn ào phần hỗn độn (thường mang nghĩa tiêu cực).
Từ trái nghĩa
  • Thanh bình: Yên tĩnh bình yên.
  • Tĩnh lặng: Yên lặng, không ồn ào.
  • Bình dị: Giản dị, mộc mạc.
  • Hẻo lánh: Vắng vẻ, xa xôi.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • "Phồn hoa chốn kinh kỳ": Thành ngữ chỉ sự xa hoa, nhộn nhịp nơi kinh đô, trung tâm.
  • "Mộng phồn hoa": Giấc mơ về cuộc sống giàu sang, hào nhoáng.
    • Anh ta từ bỏ mộng phồn hoa để theo đuổi lý tưởng.
phồn hoa

Thành phố về đêm là một chốn phồn hoa với ánh đèn rực rỡ.

  1. ồn ào xa hoa: Chốn thành thị phồn hoa.

Từ gần giống